buồng trứng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Cơ quan sinh sản của giống cái: Một cơ quan nội tạng trong hệ sinh sản của phụ nữ và động vật giống cái, có chức năng sản xuất trứng (noãn) và các hormone sinh dục như estrogen và progesterone.
- Tuyến sinh dục nữ: Một trong hai tuyến hình hạt đậu nằm ở hai bên tử cung trong khung chậu.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Buồng trứng là một phần quan trọng của hệ sinh dục nữ. (Cơ quan này đảm nhiệm chức năng sinh sản và nội tiết.)
- Mỗi tháng, buồng trứng sẽ phóng thích một trứng trưởng thành. (Đây là một phần của chu kỳ kinh nguyệt.)
- Các bệnh lý như u nang có thể ảnh hưởng đến sức khỏe của buồng trứng. (Việc kiểm tra định kỳ là rất cần thiết.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Trong y học và sinh học: Thuật ngữ "buồng trứng" được dùng chính xác để chỉ cơ quan này trong các văn bản khoa học, chẩn đoán và điều trị.
- Siêu âm giúp bác sĩ quan sát hình ảnh buồng trứng rõ ràng. (Đây là phương pháp thăm dò không xâm lấn.)
- Trong ngữ cảnh chăm sóc sức khỏe sinh sản: Thường được nhắc đến khi nói về khả năng sinh sản, mãn kinh hoặc các liệu pháp hormone.
- Chức năng buồng trứng suy giảm dần theo tuổi tác. (Điều này dẫn đến thời kỳ mãn kinh.)
Biến thể và từ liên quan
- Buồng trứng đa nang: (Cụm danh từ) Chỉ hội chứng có nhiều nang nhỏ trong buồng trứng, ảnh hưởng đến nội tiết và khả năng rụng trứng.
- Suy buồng trứng: (Cụm danh từ) Chỉ tình trạng buồng trứng ngừng hoạt động sớm trước tuổi 40.
- U buồng trứng: (Cụm danh từ) Chỉ khối u phát triển bất thường từ buồng trứng.
Từ đồng nghĩa
- Tuyến trứng: (Danh từ, ít dùng hơn) Từ đồng nghĩa trực tiếp, cũng chỉ cơ quan này.
- Noãn sào: (Danh từ, thuật ngữ sinh học) Từ Hán Việt có nghĩa tương đương.
Thành ngữ liên quan
Không có thành ngữ phổ biến nào trong tiếng Việt sử dụng trực tiếp từ "buồng trứng". Từ này chủ yếu được dùng trong ngữ cảnh y khoa và khoa học.
- d. Bộ phận sản sinh ra trứng trong cơ thể phụ nữ hoặc động vật giống cái.